Cách dùng động từ "prune" tiếng anh

· Cách dùng từ

I. "prune" là ngoại động từ

II. Cách dùng

1. Mang nghĩa "sửa, tỉa, xén bớt; chặt bớt"

=to remove parts of a tree or plant, for example to make it grow better

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Clearing trees branches after being pruned on Quang Trung Street
  • We’ll need to prune back the branches this year.
  • When should you prune apple trees? (IELTS TUTOR giải thích: Khi nào anh sẽ tỉa mấy cây táo?)

2. Mang nghĩa "cắt bớt, xén bớt, lược bớt (những phần thừa...)"

=to get rid of something that you do not need or want, especially in order to reduce the size or cost of something

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Companies must continually prune costs to stay competitive.
  • Prune out any unnecessary details. (IELTS TUTOR giải thích: Cắt bớt bất cứ các chi tiết không cần thiết)
  • Arco has reacted to the loss in revenue by pruning (back) its expansion plans. 
  • I felt his essay needed a little pruning.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK