Cách dùng danh từ "trading" tiếng anh

· Cách dùng từ

Bên cạnh PHÂN TÍCH ĐỀ THI THẬT TASK 1 VIẾT THƯ NGÀY 05/7/2020 IELTS WRITING GENERAL MÁY TÍNH, IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng danh từ "trading" tiếng anh

I. "trading" là danh từ không đếm được

II. Cách dùng

1. Mang nghĩa "sự kinh doanh, việc mua bán"

=the activity of buying and selling things

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • new laws on Sunday trading (= shops being open on Sundays) 
  • Supermarkets everywhere reported excellent trading in the run-up to Christmas. 
  • A company has ceased trading. (IELTS TUTOR giải thích: Công ty đã ngừng kinh doanh buôn bán)
  • Bilateral trading is running well. (IELTS TUTOR giải thích: Việc mua bán song phương đang diện ra tốt)
  • They are in unfair trading. (IELTS TUTOR giải thích: Họ đang buôn bán gian lận)
  • Shares worth $8 million changed hands during a day of hectic trading.

2. Mang nghĩa "giao dịch (mua/bán) trên thị trường tài chính"

=the activity of buying and selling shares in companies

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Trading on the Milan stock market was light.

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK