Cách dùng danh từ "stage" tiếng anh

· Cách dùng từ

Bên cạnh hướng dẫn sửa kĩ lưỡng đề thi SPEAKING IELTS ngày 4/8/2020 cho Hs IELTS TUTOR đi thi đạt 6.0, hôm nay IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng danh từ "stage" tiếng anh


  • stages  vừa  là  danh  từ  đếm  được, vừa không đếm được

1. Mang nghĩa "giai đoạn"

=a particular point in time during a process or set of events / a particular part of a process that has several different parts


  • Với nghĩa này, stage  là danh từ đếm được 
  • in stages: nhiều giai đoạn = If you do something in stages, you divide the activity into parts and complete each part separately
  • at this stage
  • an early/initial stage
  • a final/closing stage

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • The negotiations had reached a delicate stage.
  • There’s no point arguing about it at this stage.
  • They had the ball more often in the early stages of the game.
  • The issue was only raised in the closing stage of the election campaign.
  • She likes to involve herself in every stage of the film-making process.
  • The project is still at a planning stage.
  • Atkins outlined a three-stage programme for resolving the crisis.
  • The last stage of the journey was the train north.
  • We’re repairing the house in stages – first the roof and chimney, then the windows.
  • a critical stage (IELTS  TUTOR  giải  thích: giai đoạn nguy kịch)
  • to travel be easy stages (IELTS  TUTOR  giải  thích: đi từng quãng ngắn một; đi một quãng lại nghỉ)

2. Mang nghĩa "sân khấu"

=the part of a theatre where the actors or musicians perform


  • Với nghĩa này, stage  vừa  là danh từ đếm được vừa  là  danh  từ  không  đếm  được
  • take/leave the stage (=come onto/go off the stage)
  • on stage

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • The musicians didn’t take the stage until after ten o’clock.
  • They had now been on stage for over four hours.

3. Mang nghĩa "nghề sân khấu"

=the theatre, rather than films, books, or other forms of art / life as a performer, especially the profession of acting go on the stage (=become a professional performer):


  • the stage: nghề diễn

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • She’s written a number of things for the stage.
  • Do you think your children will go on the stage?
  • to go on the stage (IELTS  TUTOR  giải  thích: trở thành diễn viên)
  •  to quit the stage (IELTS  TUTOR  giải  thích: rời bỏ nghề kịch, rời bỏ sân khấu)
  • to put a play on stage (IELTS  TUTOR  giải  thích: đem trình diễn một vở kịch)

4. Mang nghĩa "vũ đài, phạm vi hoạt động, khung cảnh hoạt động"

=the place or situation in which something happens, especially in politics the world/political/international stage:


  • Với nghĩa này, stage  là danh từ ở  số  ít

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • He is a skilled performer on the political stage. 
  • She’s not yet a politician of significance on the world stage.
  • to quit the stage of politics (IELTS  TUTOR  giải  thích: rời khỏi vũ đài chính trị)
  • a larger stage opened to him (IELTS  TUTOR  giải  thích: một phạm vi hoạt động lớn hơn đã mở ra cho anh ta)

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Intensive Speaking