Cách dùng danh từ"fumes"tiếng anh

· Cách dùng từ

Bên cạnh Phân tích bài essay về "The number of visitors in the UK" IELTS WRITING TASK 1 (table), IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng danh từ"fumes"tiếng anh

I. Giới thiệu chung

IELTS TUTOR lưu ý:

  • Fumes nếu là danh từ sẽ luôn có s 

II. Cách dùng danh từ"fumes"

Mang nghĩa"khói"

=strong, unpleasant, and sometimes dangerous gas or smoke/Fumes are the unpleasant and often unhealthy smoke and gases that are produced by fires or by things such as chemicals, fuel, or cooking

IELTS TUTOR lưu ý:

  • exhaust fumes
  • cigar fumes

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • Petrol fumes always make me feel ill. 
  • Fumes from faulty appliances can kill. 
  • Apply the paint in a well ventilated area, as the fumes can be quite overpowering. 
  • His death may have been caused by an explosion or a leak of noxious fumes. 
  • The garage reeds of diesel fumes. (IELTS TUTOR giải thích: Nhà xe nồng nặc khói dầu điêzen)
  • Six people were affected by fumes and had to be treated in hospital.
  • Traffic fumes raised pollution to record levels yesterday. 
  • Several residents of the area were overcome by toxic fumes.
  • Exhaust fumes affect climate. (IELTS TUTOR giải thích: Khói thải ảnh hưởng đến khí hậu)
  • ...car exhaust fumes. 
  • They have been protesting about fumes from a chlorine factory.
  • The fumes almost choked me. (IELTS TUTOR giải thích: Khói hầu như làm tôi tắt thở)
  • The room is filled with choking fumes. (IELTS TUTOR giải thích: Căn phòng tràn đầy khói gây ngạt)
  • The fireman was suffocated by the fumes. (IELTS TUTOR giải thích: Người lính cứu hỏa bị khói làm chết ngạt)

Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0

>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

>> IELTS Intensive Listening

>> IELTS Intensive Reading

>> IELTS Cấp tốc

All Posts
×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

OK