Cách dùng danh từ "abundance" tiếng anh

· Vocabulary

Bên cạnh Bài sửa đề thi IELTS WRITING TASK 2 ngày 22/8/2020 của HS đi thi đạt 7.0 writing, IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng danh từ "abundance" tiếng anh

I. abundance vừa là danh từ đếm được, vừa không đếm được

IELTS TUTOR lưu ý:

  • In abundance thì abundance thường sẽ là danh từ không đếm được trong trường hợp này 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ:  This team has talent in abundance. 
  • an abundance of …. Thường abundance sẽ là danh từ đếm được 
    • IELTS TUTOR xét ví dụ: There was an abundance of food at the wedding. 

II. Cách dùng

1. Mang nghĩa "sự nhiều, sự giàu có, sự phong phú, sự dư dật"

=the situation in which there is more than enough of something

IELTS TUTOR xét ví dụ:

  • there was good food in abundance at the party = there was an abundance of good food at the party (IELTS TUTOR giải thích: tại buổi liên hoan, thức ăn ngon ê hề to live in abundance sống dư dật)
  • The area has an abundance of lakes, rivers and streams to fish in. 
  • The study showed a 54 per cent decrease in abundance of native birds. 
  • The piece requires emotional depth, which this young performer has in abundance.
  •  People have been too quick to exploit the island's natural abundance. 
  • Fish (yu) is served because it sounds similar to the Chinese word for plenty; whole fish represents abundance.
  • With this insurance premium, you can live in abundance. (IELTS TUTOR giải thích: Với số tiền bảo hiểm này, bà có thể sống dư dật)
  • She could offer youthful energy and talent in abundance. (IELTS TUTOR giải thích: Cô ta có thể mang đến sức sống trẻ trung và giàu tài năng)
  • There is good food in abundance at the party. (IELTS TUTOR giải thích: Có rất nhiều thức ăn ngon ở buổi tiệc này)
  • I want my artwork to express abundance and exuberance. (IELTS TUTOR giải thích: Tôi muốn tác phẩm nghệ thuật của tôi thể hiện sự dồi dào và chứa chan)
  • There was good food in abundance at the party. (IELTS TUTOR giải thích: Thức ăn ngon đầy ấp tại buổi tiệc)

2. Mang nghĩa "sự dạt dào (tình cảm, cảm xúc)"

IELTS TUTOR xét ví dụ:

    • abundance of the heart (IELTS TUTOR giải thích: sự dạt dào tình cảm)

    Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE

    >> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết

    >> IELTS Intensive Listening

    >> IELTS Intensive Reading

    >> IELTS Intensive Speaking

    All Posts
    ×

    Almost done…

    We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!

    OK